Hình nền cho slaughters
BeDict Logo

slaughters

/ˈslɔːtərz/ /ˈslɑːtərz/

Định nghĩa

verb

Tàn sát, giết mổ.

Ví dụ :

Người nông dân giết mổ bò để lấy thịt bán ở chợ.