verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm lại, làm chậm, giảm tốc độ. To make (something) run, move, etc. less quickly; to reduce the speed of. Ví dụ : "Heavy traffic slows the commute to work. " Giao thông đông đúc làm chậm quá trình di chuyển đi làm. time action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm lại, làm chậm, cản trở. To keep from going quickly; to hinder the progress of. Ví dụ : "Heavy traffic slows the bus down on its route. " Giao thông đông đúc làm chậm xe buýt trên tuyến đường của nó. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm lại, giảm tốc độ, đi chậm lại. To become slow; to slacken in speed; to decelerate. Ví dụ : "Traffic often slows down during rush hour. " Giao thông thường chậm lại vào giờ cao điểm. action physics vehicle process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh sữa. Milk sickness Ví dụ : "The doctor suspected slows when the family who drank unpasteurized milk from their cow all developed tremors and nausea. " Bác sĩ nghi ngờ cả gia đình bị bệnh sữa vì họ uống sữa tươi chưa tiệt trùng từ con bò của nhà, và tất cả đều bị run rẩy và buồn nôn. disease medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc