Hình nền cho sluiced
BeDict Logo

sluiced

/sluːst/ /sluːsd/

Định nghĩa

verb

Xả, tháo nước, tuôn ra.

Ví dụ :

Người vận hành đập xả nước xuống sông, làm mực nước dâng cao ở hạ lưu.
verb

Rửa, xả nước, dội nước.

Ví dụ :

Những người tìm vàng xả nước vào lớp sỏi đá lấy từ lòng sông, hy vọng tìm được những mảnh vàng nhỏ lẫn trong đất cát bị cuốn trôi đi.
verb

Lược bỏ thành phần tương ứng.

Ví dụ :

Nhà ngôn ngữ học giải thích rằng câu "ai đó đã lấy trộm bánh mì của tôi, nhưng tôi không biết ai" là một ví dụ về câu mà phần còn lại của mệnh đề nghi vấn sau ai đã bị lược bỏ.