verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xả, tháo nước, tuôn ra. To emit by, or as by, flood gates. Ví dụ : "The dam operator sluiced water into the river, raising its level downstream. " Người vận hành đập xả nước xuống sông, làm mực nước dâng cao ở hạ lưu. nature environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưới, dội, xả nước. To wet copiously, as by opening a sluice Ví dụ : "to sluice meadows" Tưới đẫm nước cho các đồng cỏ. environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa, xả nước, dội nước. To wash with, or in, a stream of water running through a sluice. Ví dụ : "The gold prospectors sluiced gravel from the riverbed, hoping to find flecks of gold amongst the washed-away dirt. " Những người tìm vàng xả nước vào lớp sỏi đá lấy từ lòng sông, hy vọng tìm được những mảnh vàng nhỏ lẫn trong đất cát bị cuốn trôi đi. nature action environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa sạch, dội rửa. (more generally) To wash (down or out). Ví dụ : "The strong rain sluiced the dirt from the patio. " Cơn mưa lớn đã dội rửa sạch bụi bẩn khỏi sân hiên. utility action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuôn, đổ, xả. To flow, pour. Ví dụ : "After the heavy rain, water sluiced down the street, carrying leaves and debris. " Sau trận mưa lớn, nước tuôn xối xả xuống đường, cuốn theo lá cây và rác rưởi. action nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lược bỏ thành phần tương ứng. To elide the C` in a coordinated wh-question. See sluicing. Ví dụ : "The linguist explained how "someone stole my sandwich, but I don't know who" is an example of a sentence where the rest of the wh-clause after who has been sluiced. " Nhà ngôn ngữ học giải thích rằng câu "ai đó đã lấy trộm bánh mì của tôi, nhưng tôi không biết ai" là một ví dụ về câu mà phần còn lại của mệnh đề nghi vấn sau ai đã bị lược bỏ. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc