Hình nền cho elide
BeDict Logo

elide

/ɪˈlaɪd/

Định nghĩa

verb

Lược bỏ, bỏ qua.

Ví dụ :

Người diễn giả có xu hướng lược bỏ những khía cạnh tiêu cực của dự án, chỉ tập trung vào những thành công.
verb

Lược bỏ, bỏ qua, làm mờ đi.

Ví dụ :

Chính trị gia cố tình làm mờ sự khác biệt giữa việc tăng thuế và đầu tư vào các dịch vụ công, hy vọng cử tri sẽ không để ý đến chi tiết.