BeDict Logo

sluicing

/ˈsluːsɪŋ/ /ˈsluːzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho sluicing: Lược bỏ, tỉnh lược.
noun

Giáo sư đã dùng câu "Cô ấy mua gì đó, nhưng tôi không biết là cái gì" làm ví dụ về hiện tượng lược bỏ thành phần câu trong tiếng Anh.