Hình nền cho sluicing
BeDict Logo

sluicing

/ˈsluːsɪŋ/ /ˈsluːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tuôn ra, tháo nước, xả lũ.

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, đập bắt đầu xả lũ để tránh bị tràn.
noun

Sự rửa, sự xối, sự dội nước.

Ví dụ :

Sau trận chiến bóng nước, bọn trẻ chạy ùa vào nhà, để lại một hàng dấu chân ướt nhẹp từ việc bị dội nước nãy giờ.
noun

Ví dụ :

Giáo sư đã dùng câu "Cô ấy mua gì đó, nhưng tôi không biết là cái gì" làm ví dụ về hiện tượng lược bỏ thành phần câu trong tiếng Anh.