Hình nền cho conservative
BeDict Logo

conservative

/kənˈsɜːvətɪv/ /kənˈsɝvətɪv/

Định nghĩa

noun

Người bảo thủ, người thủ cựu.

Ví dụ :

Vị ủy viên bảo thủ trong hội đồng nhà trường muốn giữ nguyên các quy tắc và quy định hiện hành, không thay đổi gì cả.
adjective

Ví dụ :

Năm nay, hội đồng nhà trường thông qua một ngân sách bảo thủ, ưu tiên các môn học chính hơn các hoạt động ngoại khóa.
adjective

Bảo thủ, có tính bảo tồn.

Ví dụ :

Cách tiếp cận bảo thủ của viện bảo tàng trong việc bảo quản các hiện vật đã đảm bảo rằng chúng được gìn giữ cho các thế hệ tương lai.
adjective

Kín đáo, bảo thủ, trang trọng.

Ví dụ :

Bà tôi luôn ăn mặc theo phong cách kín đáo, thích những hoa văn cổ điển và màu sắc nhã nhặn.