Hình nền cho splurged
BeDict Logo

splurged

/splɜːrdʒd/

Định nghĩa

verb

Vung tiền, tiêu xài hoang phí.

Ví dụ :

"The tomato sauce was splurged all over the chips."
Sốt cà chua bắn tung tóe khắp đĩa khoai tây chiên.