

straiten
Định nghĩa
Từ liên quan
straitened verb
/ˈstreɪtənd/ /ˈstreɪtnt/
Thu hẹp, làm cho eo hẹp, hạn chế.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
circumstances noun
/ˈsɜːkəmst(ə)nsɪz/ /ˈsɝkəmstænsɪz/
Hoàn cảnh, tình huống, điều kiện.
""Because of unforeseen circumstances, the school trip was cancelled." "
Do những tình huống không lường trước được, chuyến đi chơi của trường đã bị hủy bỏ.
financially adverb
/faɪˈnænʃəli/ /fəˈnænʃəli/