Hình nền cho stratagems
BeDict Logo

stratagems

/ˈstɹæt.ə.dʒəmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để được thăng chức, anh ta đã dùng đến những mưu kế bẩn thỉu, như là tung tin đồn về đồng nghiệp.