Hình nền cho underhanded
BeDict Logo

underhanded

/ˌʌndərˈhændɪd/ /ˌʌndəˈhændɪd/

Định nghĩa

verb

Ném sấp, tung nhẹ.

Ví dụ :

"The pitcher underhanded the baseball to the catcher. "
Người ném bóng ném sấp quả bóng chày cho người bắt bóng.
verb

Ví dụ :

Người thợ mỏ cẩn thận đào từ trên xuống theo từng lớp ngang của mạch quặng, lấy đi từng lớp để lộ ra các khoáng chất có giá trị.