Hình nền cho substituents
BeDict Logo

substituents

/sʌbˈstɪtjuənts/ /sʌbˈstɪtʃuənts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong hóa hữu cơ, các nhóm thế khác nhau, ví dụ như nhóm hydroxyl hoặc nhóm methyl, có thể thay đổi tính chất của vòng benzene.