Hình nền cho substructures
BeDict Logo

substructures

/sʌbˈstɹʌkt͡ʃərz/

Định nghĩa

noun

Cấu trúc hạ tầng, cơ sở hạ tầng.

Ví dụ :

Trong quá trình tu sửa vào mùa hè, cơ sở hạ tầng của trường, bao gồm móng và các bức tường chịu lực, đã được gia cố.
noun

Tầng đá dăm, nền đường sắt.

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, các kỹ sư đã kiểm tra tầng đá dăm, nền đường sắt của tuyến đường sắt để tìm dấu hiệu xói mòn có thể gây ra tai nạn trật bánh.