noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây mọng nước, cây xương rồng. A succulent plant. Ví dụ : "My sister collects succulent plants because they are easy to care for and don't need much water. " Chị tôi sưu tầm cây mọng nước, đặc biệt là cây xương rồng, vì chúng rất dễ chăm sóc và không cần nhiều nước. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọng nước, ngon ngọt. Juicy or lush. Ví dụ : "The ripe mango was so succulent that juice dripped down my chin with every bite. " Quả xoài chín mọng nước đến nỗi mỗi khi cắn, nước xoài lại chảy xuống cằm tôi. food fruit vegetable plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọng nước, ngon ngọt. Luscious or delectable. Ví dụ : "The strawberry shortcake was incredibly succulent, a delightful treat. " Bánh dâu tây kem tươi này ngon ngọt đến khó tin, đúng là một món quà tuyệt vời. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọng nước, chứa nhiều nước. Having fleshy leaves or other tissues that store water. Ví dụ : "The desert cactus is a succulent plant, storing water in its thick, fleshy leaves. " Cây xương rồng sa mạc là một loại cây mọng nước, trữ nước trong những chiếc lá dày và chứa nhiều nước của nó. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc