BeDict Logo

tong

/tɒŋ/
Hình ảnh minh họa cho tong: Giọng.
noun

Dù đã sống ở Mỹ nhiều năm, tôi vẫn nghe thấy giọng đặc trưng của tiếng Quan Thoại bản xứ trong cách phát âm tiếng Anh của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho tong: Tài hùng biện, khả năng diễn đạt, sự lưu loát.
noun

Tài hùng biện, khả năng diễn đạt, sự lưu loát.

Mặc dù lo lắng, ứng cử viên đã trình bày bài phát biểu một cách lưu loát đáng ngạc nhiên, gây ấn tượng với khán giả bằng những câu trả lời rõ ràng và mạch lạc của mình.

Hình ảnh minh họa cho tong: Ngàm, mấu, vấu.
noun

Tấm kim loại nặng không giữ được vị trí cho đến khi người công nhân trượt mấu của nó vào rãnh tương ứng trên khung máy.

Hình ảnh minh họa cho tong: Đoạn dây, Mảnh nối.
noun

Người thợ sửa chữa cẩn thận kiểm tra đoạn dây nối chỗ dây chằng cột buồm sau gắn vào cột buồm, đảm bảo nó chắc chắn cho cuộc đua sắp tới.