noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái kẹp, Gắp. An instrument or tool used for manipulating things in a fire without touching them with the hands. Ví dụ : "My dad used the tong to carefully turn the hot dogs on the grill. " Bố tôi dùng cái kẹp gắp để cẩn thận lật những chiếc xúc xích trên vỉ nướng. utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắp, dùng kẹp. To use tongs. Ví dụ : "Sentence: "Please tong the hot charcoal with the barbecue tool so you don't burn your hand." " Làm ơn gắp than nóng bằng cái kẹp nướng để khỏi bị bỏng tay. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắp, kẹp. To grab, manipulate or transport something using tongs. Ví dụ : "The cook tonged the hot sausages from the grill and placed them on a plate. " Người đầu bếp gắp những chiếc xúc xích nóng hổi từ vỉ nướng bằng kẹp và đặt chúng lên đĩa. utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội kín, bang hội. A Chinese secret society or gang. Ví dụ : "The police suspected the string of arson fires was the work of a rival tong seeking to intimidate local businesses. " Cảnh sát nghi ngờ chuỗi các vụ đốt phá là do một bang hội bí mật của người Hoa đối địch gây ra, nhằm mục đích đe dọa các doanh nghiệp địa phương. group organization history society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡi. The flexible muscular organ in the mouth that is used to move food around, for tasting and that is moved into various positions to modify the flow of air from the lungs in order to produce different sounds in speech. Ví dụ : "The doctor asked me to stick out my tongue so she could check my throat. " Bác sĩ bảo tôi lè lưỡi ra để bác ấy kiểm tra cổ họng. organ anatomy body physiology food language sensation part human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡi. This organ, as taken from animals used for food (especially cows).− Ví dụ : "cold tongue with mustard" Lưỡi bò nguội ăn kèm mù tạt. food animal organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng nói, ngôn ngữ. (metonym) A language. Ví dụ : "He was speaking in his native tongue." Anh ấy đang nói bằng tiếng mẹ đẻ của mình. language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân tộc, cộng đồng ngôn ngữ. Speakers of a language, collectively. Ví dụ : "The English-speaking tong often has difficulty understanding subtle humor in other languages. " Những người nói tiếng Anh thường gặp khó khăn trong việc hiểu những nét hài hước tinh tế trong các ngôn ngữ khác. language group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giọng. Voice (the distinctive sound of a person's speech); accent (distinctive manner of pronouncing a language). Ví dụ : "Even though she had lived in America for many years, I could still hear the distinct tong of her native Mandarin in her English pronunciation. " Dù đã sống ở Mỹ nhiều năm, tôi vẫn nghe thấy giọng đặc trưng của tiếng Quan Thoại bản xứ trong cách phát âm tiếng Anh của cô ấy. language phonetics communication sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tông giọng, giọng điệu. Manner of speaking, often habitually. Ví dụ : "His tong was always polite and respectful, even when he disagreed with his teacher. " Tông giọng của anh ấy luôn lịch sự và tôn trọng, ngay cả khi anh ấy không đồng ý với giáo viên. language communication linguistics style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ, người, giọng điệu. (metonym) A person speaking in a specified manner (most often plural). Ví dụ : "After the debate, the principal listened to the tongs expressing concerns about fairness. " Sau cuộc tranh luận, thầy hiệu trưởng lắng nghe những người lên tiếng bày tỏ lo ngại về tính công bằng. person language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói, khả năng ăn nói. The power of articulate utterance; speech generally. Ví dụ : "The shy student finally found her tong and confidently answered the teacher's question. " Cuối cùng cô học sinh nhút nhát cũng tìm được lời nói và tự tin trả lời câu hỏi của giáo viên. language communication word ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài hùng biện, khả năng diễn đạt, sự lưu loát. Discourse; fluency of speech or expression. Ví dụ : "Even though he was nervous, the candidate delivered his speech with surprising tong, impressing the audience with his articulate answers. " Mặc dù lo lắng, ứng cử viên đã trình bày bài phát biểu một cách lưu loát đáng ngạc nhiên, gây ấn tượng với khán giả bằng những câu trả lời rõ ràng và mạch lạc của mình. language communication ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời lẽ, tài hùng biện. Discourse; fluency of speech or expression. Ví dụ : "Her essay demonstrated a remarkable tong and understanding of the subject matter. " Bài luận của cô ấy thể hiện lời lẽ lưu loát và sự hiểu biết sâu sắc về chủ đề này. language communication ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời ca ngợi, bài tán dương. Honourable discourse; eulogy. Ví dụ : "The elder delivered a moving tong at the funeral, praising the deceased's kindness and dedication to the community. " Trong đám tang, người lớn tuổi đã có một bài tán dương cảm động, ca ngợi lòng tốt và sự cống hiến của người đã khuất cho cộng đồng. literature writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng lạ, nói tiếng lạ. (often in the plural) Glossolalia. Ví dụ : "During the Pentecostal church service, some members began speaking in tongs, a language unknown to the others present. " Trong buổi lễ nhà thờ Ngũ Tuần, một số người bắt đầu nói những tiếng lạ, một ngôn ngữ mà những người khác ở đó không ai hiểu được. religion language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡi gà. In a shoe, the flap of material that goes between the laces and the foot (so called because it resembles a tongue in the mouth). Ví dụ : "The tong of my new sneaker kept sliding to the side, so I had to adjust it. " Cái lưỡi gà của đôi giày thể thao mới của tôi cứ bị lệch sang một bên, nên tôi phải chỉnh lại. appearance part wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngàm, mấu, vấu. Any large or long physical protrusion on an automotive or machine part or any other part that fits into a long groove on another part. Ví dụ : "The heavy metal plate wouldn't stay in place until the worker slid its tong into the corresponding groove in the machine's frame. " Tấm kim loại nặng không giữ được vị trí cho đến khi người công nhân trượt mấu của nó vào rãnh tương ứng trên khung máy. part technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, ngạnh. A projection, or slender appendage or fixture. Ví dụ : "The key on my old radio with the broken tong kept falling off. " Cái nút bấm có mấu bị gãy trên cái radio cũ của tôi cứ bị rơi ra hoài. part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải đất, mũi đất. A long, narrow strip of land, projecting from the mainland into a sea or lake. Ví dụ : "From the top of the hill, we could see the small village nestled at the end of the tong of land jutting out into the lake. " Từ đỉnh đồi, chúng tôi có thể thấy ngôi làng nhỏ nép mình ở cuối mũi đất nhô ra hồ. geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cán xe, ách xe. The pole of a vehicle; especially, the pole of an ox cart, to the end of which the oxen are yoked. Ví dụ : "The farmer carefully attached the oxen to the tong of the heavy ox cart, preparing for a long day in the fields. " Người nông dân cẩn thận buộc trâu vào ách xe của chiếc xe bò nặng nề, chuẩn bị cho một ngày dài làm việc trên đồng ruộng. vehicle agriculture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùy. The clapper of a bell. Ví dụ : "The bell wouldn't ring because the tong was broken and couldn't strike the side. " Cái chuông không kêu được vì cái chùy đánh chuông bị gãy, không gõ vào thành chuông được. sound utensil bell-ringing device item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọn lửa. An individual point of flame from a fire. Ví dụ : "I watched a single tong of flame lick up the side of the log in the fireplace. " Tôi nhìn một ngọn lửa nhỏ liếm lên thân cây củi trong lò sưởi. energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con lưỡi trâu. A small sole (type of fish). Ví dụ : "My dad enjoys fishing and sometimes catches a small tong, which he fries for dinner. " Ba tôi thích đi câu cá, và đôi khi bắt được con lưỡi trâu nhỏ, ông ấy chiên nó để ăn tối. fish food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn dây, Mảnh nối. A short piece of rope spliced into the upper part of standing backstays, etc.; also, the upper main piece of a mast composed of several pieces. Ví dụ : "The rigger carefully inspected the tong where the backstay connected to the mast, ensuring it was secure for the upcoming race. " Người thợ sửa chữa cẩn thận kiểm tra đoạn dây nối chỗ dây chằng cột buồm sau gắn vào cột buồm, đảm bảo nó chắc chắn cho cuộc đua sắp tới. nautical sailing technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sậy. A reed. Ví dụ : "The children used the tong they found by the river to make whistles. " Lũ trẻ dùng cây sậy chúng tìm thấy ven sông để làm còi. plant material nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầng, lớp. A division of formation; A layer or member of a formation that pinches out in one direction. Ví dụ : "The geologist pointed out how the thin tong of sandstone, visible higher on the cliff face, disappeared completely further to the east. " Nhà địa chất chỉ ra rằng lớp đá sa thạch mỏng, có thể thấy ở phía trên vách đá, biến mất hoàn toàn về phía đông. geology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc