verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa chồi, vặt chồi. To strip the suckers or shoots from; to deprive of suckers. Ví dụ : "to sucker maize" Tỉa chồi ngô. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọc chồi, đâm chồi, sinh nhánh. To produce suckers, to throw up additional stems or shoots. Ví dụ : ""The tomato plant is suckering vigorously, so I need to prune the extra shoots to encourage fruit growth." " Cây cà chua đang đâm chồi rất mạnh, nên tôi cần tỉa bớt những chồi thừa để khuyến khích cây ra quả. biology plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám, hút, mọc rễ phụ. To move or attach itself by means of suckers. Ví dụ : "The ivy was suckering onto the brick wall, slowly climbing higher. " Cây thường xuân đang bám vào tường gạch, từ từ leo lên cao hơn. biology plant animal organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp bợm, lừa bịp, lợi dụng. To fool someone; to take advantage of someone. Ví dụ : "The salesman suckered him into signing an expensive maintenance contract." Người bán hàng đã lừa bịp anh ta ký vào một hợp đồng bảo trì đắt đỏ. character human moral action attitude business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc