verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa chồi, vặt chồi. To strip the suckers or shoots from; to deprive of suckers. Ví dụ : "to sucker maize" Tỉa chồi ngô. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm chồi, nảy chồi. To produce suckers, to throw up additional stems or shoots. Ví dụ : "The rose bush suckered aggressively, sending up new shoots from the roots several feet away. " Bụi hoa hồng đâm chồi rất mạnh, nảy ra những побеги mới từ rễ cách đó cả mét. biology plant agriculture nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút, bám bằng giác hút. To move or attach itself by means of suckers. Ví dụ : "The octopus suckered onto the glass wall of the aquarium, giving us a close-up view of its tentacles. " Con bạch tuộc hút chặt vào bức tường kính của bể cá bằng giác hút, cho phép chúng ta nhìn cận cảnh các xúc tu của nó. biology animal plant organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc lừa, bị lừa, lợi dụng. To fool someone; to take advantage of someone. Ví dụ : "The salesman suckered him into signing an expensive maintenance contract." Người bán hàng đã lừa anh ta ký vào một hợp đồng bảo trì đắt tiền. character action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có giác hút. Equipped with a sucker or suckers. Ví dụ : "The joystick had a suckered base to keep it on the table." Cái cần điều khiển có phần đế được trang bị giác hút để giữ nó trên bàn. organism biology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc