BeDict Logo

sucker

/ˈsʌk.ə/ /ˈsʌk.ɚ/
Hình ảnh minh họa cho sucker: Chồi gốc, chồi dại.
 - Image 1
sucker: Chồi gốc, chồi dại.
 - Thumbnail 1
sucker: Chồi gốc, chồi dại.
 - Thumbnail 2
noun

Cây hoa hồng có một cái chồi gốc nhỏ mọc ra từ gốc, cần phải cắt bỏ để nó không hút hết chất dinh dưỡng của cây chính.

Hình ảnh minh họa cho sucker: Đồ hút chân không (đồ chơi trẻ con).
noun

Bọn trẻ dùng những cái đồ hút chân không (đồ chơi) của chúng để nhấc những viên đá nhỏ trong công viên.

Hình ảnh minh họa cho sucker: Cá mõm trâu.
 - Image 1
sucker: Cá mõm trâu.
 - Thumbnail 1
sucker: Cá mõm trâu.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà sinh vật học cẩn thận kiểm tra con cá mõm trâu, ghi chép lại đặc điểm miệng hướng xuống dưới đặc trưng của nó, một sự thích nghi để kiếm ăn ở bùn đáy sông.

Hình ảnh minh họa cho sucker: Dân đào chì vãng lai.
noun

Vào những tháng hè, thị trấn nhỏ trở nên nhộn nhịp khi những "dân đào chì vãng lai" đến làm việc tại các mỏ chì, với hy vọng kiếm đủ tiền để sống sót qua mùa đông khắc nghiệt.