Hình nền cho sucker
BeDict Logo

sucker

/ˈsʌk.ə/ /ˈsʌk.ɚ/

Định nghĩa

noun

Kẻ bú sữa, động vật còn bú.

Ví dụ :

Con non đang bú sữa mẹ một cách ngon lành.
noun

Ví dụ :

Cây hoa hồng có một cái chồi gốc nhỏ mọc ra từ gốc, cần phải cắt bỏ để nó không hút hết chất dinh dưỡng của cây chính.
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ dùng những cái đồ hút chân không (đồ chơi) của chúng để nhấc những viên đá nhỏ trong công viên.
noun

Cá mõm trâu.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học cẩn thận kiểm tra con cá mõm trâu, ghi chép lại đặc điểm miệng hướng xuống dưới đặc trưng của nó, một sự thích nghi để kiếm ăn ở bùn đáy sông.
noun

Dân đào chì vãng lai.

Ví dụ :

Vào những tháng hè, thị trấn nhỏ trở nên nhộn nhịp khi những "dân đào chì vãng lai" đến làm việc tại các mỏ chì, với hy vọng kiếm đủ tiền để sống sót qua mùa đông khắc nghiệt.