noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường tắm nắng. A device emitting ultraviolet radiation used to produce a cosmetic suntan. Ví dụ : "She wanted a tan before her vacation, so she used sunbeds at the salon. " Cô ấy muốn có làn da rám nắng trước kỳ nghỉ nên đã dùng giường tắm nắng ở tiệm làm đẹp. device technology body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường tắm nắng, ghế tắm nắng. A lounger, or reclining beach chair. Ví dụ : "We rented sunbeds on the beach so we could relax and read our books comfortably. " Chúng tôi thuê ghế tắm nắng trên bãi biển để có thể thư giãn và đọc sách thoải mái. item place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc