Hình nền cho sundial
BeDict Logo

sundial

/ˈsʌnˌdaɪəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The sundial in the garden showed that it was almost noon. "
Cái đồng hồ mặt trời trong vườn chỉ rằng gần đến trưa rồi.