Hình nền cho contracting
BeDict Logo

contracting

/kənˈtræktɪŋ/ /ˈkɑːntræktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Co lại, thu hẹp, rút ngắn.

Ví dụ :

Khi thời tiết trở lạnh, ống kim loại bắt đầu co lại, phát ra tiếng kêu răng rắc.