Hình nền cho swamped
BeDict Logo

swamped

/swɑmpt/ /swɔmpt/

Định nghĩa

verb

Ngập, nhấn chìm.

Ví dụ :

"The boat was swamped in the storm."
Chiếc thuyền bị sóng lớn nhấn chìm trong cơn bão.