verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập, nhấn chìm. To drench or fill with water. Ví dụ : "The boat was swamped in the storm." Chiếc thuyền bị sóng lớn nhấn chìm trong cơn bão. environment weather nature disaster ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập, quá tải, choáng ngợp. To overwhelm; to make too busy, or overrun the capacity of. Ví dụ : "I have been swamped with paperwork ever since they started using the new system." Tôi bị ngập đầu trong đống giấy tờ kể từ khi họ bắt đầu sử dụng hệ thống mới. business work demand situation time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập lụt, quá tải, choáng ngợp. To plunge into difficulties and perils; to overwhelm; to ruin; to wreck. Ví dụ : "After the new policy was announced, the customer service department was swamped with complaints. " Sau khi chính sách mới được công bố, bộ phận chăm sóc khách hàng bị quá tải vì quá nhiều lời phàn nàn. disaster business work situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập đầu, quá tải, bận tối mắt tối mũi. Very busy; having too much to do Ví dụ : "They have been swamped ever since they started advertising." Họ bận tối mắt tối mũi kể từ khi bắt đầu quảng cáo. business job condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc