noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tràn lan, Sự lan tràn, Sự xâm chiếm. An instance of overrunning Ví dụ : "The overrun of the school budget was a serious problem for the teachers' union. " Việc chi tiêu vượt quá ngân sách của trường học là một vấn đề nghiêm trọng đối với công đoàn giáo viên. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần vượt quá, số lượng vượt quá. The amount by which something overruns Ví dụ : "The overrun on the project budget was significant, exceeding the initial estimate by $5,000. " Phần vượt quá của ngân sách dự án là rất lớn, vượt quá ước tính ban đầu đến 5.000 đô la. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ bông. Air that is whipped into a frozen dessert to make it easier to serve and eat. Ví dụ : "The ice cream shop used a lot of overrun to make the sundaes easier to eat. " Quán kem đó dùng nhiều độ bông để làm cho món sundae dễ ăn hơn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn, xâm chiếm, áp đảo. To defeat an enemy and invade in great numbers, seizing the enemy positions conclusively. Ví dụ : "The invading army overrun the border town, capturing all the key positions. " Quân xâm lược tràn vào thị trấn biên giới, áp đảo hoàn toàn và chiếm giữ mọi vị trí trọng yếu. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn lan, xâm chiếm, lan tràn. To infest, swarm over, flow over. Ví dụ : "The vine overran its trellis; the field is overrun with weeds." Dây leo bò lan tràn khắp giàn; cánh đồng bị cỏ dại xâm chiếm. environment nature disaster organism animal plant area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn qua, vượt quá, lấn chiếm. To run past; to run beyond. Ví dụ : "One line overruns another in length." Một dòng dài hơn và vượt quá chiều dài của dòng kia. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài quá mức, kéo dài lê thê. To continue for too long. Ví dụ : "The performance overran by ten minutes, which caused some people to miss their bus home." Buổi biểu diễn kéo dài lê thê thêm mười phút, khiến một số người bị lỡ chuyến xe buýt về nhà. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn, lấn sang. To carry (some type, a line or column, etc.) backward or forward into an adjacent line or page. Ví dụ : "The text was too long and had to be edited because it would overrun the column in the newspaper layout. " Văn bản quá dài nên phải chỉnh sửa lại vì nó sẽ lấn sang cột khác trong bố cục báo. writing technical language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn lan, lan tràn, vượt quá, lấn chiếm. To go beyond; to extend in part beyond. Ví dụ : "In machinery, a sliding piece is said to overrun its bearing when its forward end goes beyond it." Trong cơ khí, một bộ phận trượt được gọi là bị tràn ra ngoài ổ đỡ khi đầu trước của nó vượt quá giới hạn của ổ đỡ đó. area space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chà đạp, đàn áp, áp bức. To abuse or oppress, as if by treading upon. Ví dụ : "The manager's constant criticism began to overrun the employees' confidence. " Sự chỉ trích liên tục của người quản lý bắt đầu chà đạp lên sự tự tin của nhân viên. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc