noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thảm cỏ, lớp cỏ. A layer of earth into which grass has grown; turf; sod. Ví dụ : "The children ran barefoot across the soft sward in the park. " Bọn trẻ con chạy chân trần trên thảm cỏ mềm mại trong công viên. environment nature plant geology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thảm cỏ, bãi cỏ. An expanse of land covered in grass; a lawn or meadow. Ví dụ : "The children ran barefoot across the green sward in the park. " Bọn trẻ chạy chân trần trên thảm cỏ xanh mướt trong công viên. environment nature geography agriculture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da, lớp phủ. Skin; covering. Ví dụ : "The landscaper carefully laid new sward over the bare patch of earth in the garden. " Người làm vườn cẩn thận trải lớp thảm cỏ mới lên khoảng đất trống trong vườn. environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ cỏ, trồng cỏ. To cover with sward. Ví dụ : "The groundskeepers swarded the bare patch of lawn with fresh turf. " Những người làm vườn đã phủ cỏ tươi lên khoảng đất trống trơ trụi của bãi cỏ. environment nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng, pê-đê. A homosexual man. person sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc