Hình nền cho synchronic
BeDict Logo

synchronic

/sɪŋˈkɹɑnɪk/ /sɪnˈkɹɒnɪk/

Định nghĩa

adjective

Đồng đại, cùng thời điểm.

Ví dụ :

Cuộc điều tra dân số cung cấp một bức tranh đồng đại về dân số cả nước vào một ngày cụ thể, cho thấy số liệu dân số tại thời điểm đó.