BeDict Logo

snapshot

/ˈsnæpʃɑt/ /ˈsnæpʃɒt/
Hình ảnh minh họa cho snapshot: Ảnh chụp nhanh, ảnh chụp tại thời điểm.
 - Image 1
snapshot: Ảnh chụp nhanh, ảnh chụp tại thời điểm.
 - Thumbnail 1
snapshot: Ảnh chụp nhanh, ảnh chụp tại thời điểm.
 - Thumbnail 2
noun

Ảnh chụp nhanh, ảnh chụp tại thời điểm.

Trò chơi này khó quá nên tôi cứ vài giây lại tạo một bản lưu nhanh (snapshot) để nếu bị chết thì còn có thể quay lại đúng cái thời điểm đó.