Hình nền cho taros
BeDict Logo

taros

/ˈtæroʊz/ /ˈtɛəroʊz/

Định nghĩa

noun

Khoai môn.

Ví dụ :

Bà tôi trồng khoai môn trong vườn, và chúng tôi dùng củ khoai môn giàu tinh bột để làm món chè truyền thống.
noun

Khoai môn, môn.

Ví dụ :

Thường thì cửa hàng bán củ khoai môn thông thường, nhưng hôm nay họ cũng có nhiều loại môn khác nhau từ các vùng khác nhau, mỗi loại có vị và kết cấu hơi khác một chút.