verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác, phối hợp, lập nhóm. To form a group, as for sports or work. Ví dụ : "They teamed to complete the project." Họ hợp tác với nhau để hoàn thành dự án. group sport work organization job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp, phối hợp ăn ý. (by extension) To go together well; to harmonize. Ví dụ : "The red sweater teamed perfectly with her blue jeans. " Chiếc áo len đỏ hợp với quần jean xanh của cô ấy một cách hoàn hảo. group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác, chung sức. To convey or haul with a team. Ví dụ : "to team lumber" Hợp tác để vận chuyển gỗ. vehicle action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp thành đội, phối hợp. To form together into a team. Ví dụ : "to team oxen" Ghép đôi bò vào cày. group sport organization business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao khoán, khoán việc. To give work to a gang under a subcontractor. Ví dụ : "The construction company teamed the demolition work to a local crew specializing in controlled implosions. " Công ty xây dựng đã giao khoán công việc phá dỡ cho một đội thợ địa phương chuyên về nổ mìn có kiểm soát. job business work organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng đội, theo nhóm. Associated with others in a team Ví dụ : "The teamed athletes celebrated their victory. " Các vận động viên đồng đội đã ăn mừng chiến thắng của họ. group sport organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc