Hình nền cho implosions
BeDict Logo

implosions

/ɪmˈploʊʒənz/

Định nghĩa

noun

Sự tắc xát, âm tắc xát.

Ví dụ :

Người nhạc sĩ luyện tập kèn clarinet, cẩn thận kiểm soát sự tắc xát của luồng hơi bằng lưỡi để tạo ra những nốt nhạc sạch và rõ ràng.