Hình nền cho passions
BeDict Logo

passions

/ˈpæʃənz/

Định nghĩa

noun

Đam mê, say mê, cuồng nhiệt, ái tình, hận thù.

Ví dụ :

Chúng tôi có chung một niềm đam mê sách mãnh liệt.
noun

Khổ nạn, thương khó (của Chúa Giê-su).

Ví dụ :

Vào tuần Thánh, ca đoàn nhà thờ đã trình diễn tác phẩm Passions của Bach, một sự tưởng niệm tuyệt đẹp và cảm động về khổ nạn của Chúa Giê-su.
noun

Ví dụ :

Chiếc bình hoa thủy tinh cổ hé lộ sự nhạy cảm của nó qua những thay đổi tinh tế về màu sắc do ánh sáng buổi chiều dịch chuyển gây ra.