Hình nền cho transient
BeDict Logo

transient

/ˈtrænziənt/ /ˈtrænsiənt/

Định nghĩa

noun

Khách vãng lai, Vật phù du, Cái nhất thời.

Something which is transient.

Ví dụ :

Cảm giác bồn chồn nhất thời trước bài thuyết trình quan trọng đã biến mất ngay khi tôi bắt đầu nói.
noun

Ví dụ :

Kỹ sư âm thanh cẩn thận điều chỉnh micro để thu được tiếng quá độ sắc nét khi tay trống vừa đánh vào cái chũm chọe.
adjective

Nhất thời, phù du, không bền vững.

Ví dụ :

Vì lớp chỉ tập trung vào phép cộng trong một tuần, kiến thức về phép toán này của các em được xem là chỉ là nhất thời, và có lẽ sẽ không được ôn lại nữa.
adjective

Tạm thời, nhất thời, phù du.

Ví dụ :

Sự hiểu biết của sinh viên về chủ đề này chỉ là tạm thời; kiến thức của bạn ấy tốt hơn người mới bắt đầu, nhưng chưa đạt đến trình độ chuyên gia.
adjective

Tạm thời, nhất thời, chóng qua.

Ví dụ :

Bài diễn văn truyền cảm hứng của thầy giáo chỉ có tác động nhất thời đến học sinh, thúc đẩy các em hăng hái được vài ngày nhưng không thay đổi được thói quen học tập lâu dài của các em.