BeDict Logo

transient

/ˈtrænziənt/ /ˈtrænsiənt/
Hình ảnh minh họa cho transient: Âm thanh quá độ, Tiếng quá độ.
 - Image 1
transient: Âm thanh quá độ, Tiếng quá độ.
 - Thumbnail 1
transient: Âm thanh quá độ, Tiếng quá độ.
 - Thumbnail 2
noun

Kỹ sư âm thanh cẩn thận điều chỉnh micro để thu được tiếng quá độ sắc nét khi tay trống vừa đánh vào cái chũm chọe.

Hình ảnh minh họa cho transient: Nhất thời, phù du, không bền vững.
 - Image 1
transient: Nhất thời, phù du, không bền vững.
 - Thumbnail 1
transient: Nhất thời, phù du, không bền vững.
 - Thumbnail 2
adjective

Nhất thời, phù du, không bền vững.

Vì lớp chỉ tập trung vào phép cộng trong một tuần, kiến thức về phép toán này của các em được xem là chỉ là nhất thời, và có lẽ sẽ không được ôn lại nữa.

Hình ảnh minh họa cho transient: Tạm thời, nhất thời, chóng qua.
adjective

Tạm thời, nhất thời, chóng qua.

Bài diễn văn truyền cảm hứng của thầy giáo chỉ có tác động nhất thời đến học sinh, thúc đẩy các em hăng hái được vài ngày nhưng không thay đổi được thói quen học tập lâu dài của các em.