verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mềm, làm yếu đi. To make tender or delicate; to weaken. Ví dụ : "The long illness tendered her mother's already fragile health, leaving her weak and needing constant care. " Cơn bệnh kéo dài đã làm suy yếu sức khỏe vốn đã mong manh của mẹ cô, khiến bà trở nên yếu ớt và cần được chăm sóc liên tục. condition physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Âu yếm, trìu mến, thương mến. To feel tenderly towards; to regard fondly or with consideration. Ví dụ : "The mother tendered a loving smile towards her sleeping child. " Người mẹ âu yếm nhìn đứa con đang ngủ và nở một nụ cười trìu mến. emotion human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu thầu. To work on a tender. Ví dụ : "The construction company tendered for the contract to build the new school gymnasium. " Công ty xây dựng đã đấu thầu để giành được hợp đồng xây dựng nhà thi đấu mới của trường. business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, biếu, đệ trình. To offer, to give. Ví dụ : "to tender one’s resignation" Đệ trình đơn xin từ chức. business law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào giá, Đấu thầu. To offer a payment, as at sales or auctions. Ví dụ : "She tendered a fifty-dollar bill to pay for the groceries. " Cô ấy đưa tờ năm mươi đô la ra để trả tiền mua đồ ăn. business finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc