Hình nền cho tendered
BeDict Logo

tendered

/ˈtendərd/ /ˈtendəd/

Định nghĩa

verb

Làm mềm, làm yếu đi.

Ví dụ :

Cơn bệnh kéo dài đã làm suy yếu sức khỏe vốn đã mong manh của mẹ cô, khiến bà trở nên yếu ớt và cần được chăm sóc liên tục.