Hình nền cho auctions
BeDict Logo

auctions

/ˈɔkʃənz/ /ˈɑkʃənz/

Định nghĩa

noun

Đấu giá, bán đấu giá.

Ví dụ :

Trường học đã tổ chức các buổi bán đấu giá để quyên tiền mua thiết bị sân chơi mới.