adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách trầm trọng, không thể cứu chữa. In a terminal manner. Ví dụ : "The old computer was terminally broken, so we couldn't fix it anymore. " Cái máy tính cũ đã hỏng nặng đến mức không thể sửa được nữa, nên chúng tôi đành chịu. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách vô phương cứu chữa, Đến chết. Leading to death; lasting until death. Ví dụ : "The doctor explained that the patient was terminally ill and had only a few months to live. " Bác sĩ giải thích rằng bệnh nhân mắc bệnh nan y giai đoạn cuối, vô phương cứu chữa và chỉ còn sống được vài tháng nữa thôi. medicine disease condition suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến mục tiêu, vào mục tiêu. (of missile guidance) To the target. Ví dụ : "terminally guided" Được dẫn đường vào mục tiêu. military technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuối cùng, tận cùng. (location) At the end. Ví dụ : "The party ended terminally after midnight. " Bữa tiệc kết thúc tận cùng sau nửa đêm. place position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc