Hình nền cho terra
BeDict Logo

terra

/ˈtɛɹə/

Định nghĩa

noun

Vùng cao, vùng núi.

Ví dụ :

Nhìn trăng tròn qua kính viễn vọng, chúng ta có thể thấy những vùng maria tối và bằng phẳng, cùng với những vùng terra cao, gồ ghề sáng hơn.