Hình nền cho upland
BeDict Logo

upland

/ˈʌplənd/ /ˈʌplænd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trang trại nằm ở vùng cao, nơi những ngọn đồi nhấp nhô tạo ra đồng cỏ tốt cho đàn cừu.