noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rung, sự đập, sự nhói. A beating, vibration or palpitation. Ví dụ : "After running the marathon, the throbs in my legs reminded me of how hard I pushed myself. " Sau khi chạy marathon, những cơn nhói ở chân khiến tôi nhớ lại mình đã cố gắng đến mức nào. sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập thình thịch, rộn ràng, rung. To pound or beat rapidly or violently. Ví dụ : "After I hit my thumb with the hammer, my thumb throbs. " Sau khi tôi lỡ tay đập búa vào ngón tay cái, ngón tay cái của tôi đập thình thịch. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, rung, giật. To vibrate or pulsate with a steady rhythm. Ví dụ : "My head throbs after staring at the computer screen all day. " Đầu tôi nhức giật sau khi nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính cả ngày. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập thình thịch, nhói, giật giật. (of a body part) To pulse (often painfully) in time with the circulation of blood. Ví dụ : "After I bumped my head, it throbbed for hours. " Sau khi tôi đụng đầu, đầu tôi cứ nhức nhói hàng giờ liền. body physiology medicine sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc