noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ xe tơ, người kéo sợi tơ. One who twists or spins silk to prepare it for weaving. Ví dụ : "The throwster carefully wound the delicate silk threads onto bobbins, readying them for the loom. " Người thợ xe tơ cẩn thận cuộn những sợi tơ mỏng manh vào ống chỉ, chuẩn bị cho khung cửi dệt vải. industry job material machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi cờ bạc, người tung xúc xắc. A gambler; one who throws dice in gambling. Ví dụ : "The throwster at the local casino lost all his savings. " Gã nghiện cờ bạc ở sòng bạc địa phương đã thua sạch tiền tiết kiệm. person game entertainment bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc