noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống chỉ, con suốt. A spool or cylinder around which wire is coiled. Ví dụ : "The sewing machine uses bobbins filled with thread to create stitches. " Máy may dùng ống chỉ chứa đầy chỉ để tạo ra các đường may. item machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống chỉ, con thoi (máy may). In a sewing machine, the small spool that holds the lower thread. Ví dụ : "Wind the bobbin, place it in the machine, and raise the thread." Quấn chỉ vào con thoi, đặt nó vào máy may, rồi kéo chỉ dưới lên. machine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con lăn, cuộn chỉ. The little rounded piece of wood at the end of a latch string, which is pulled to raise the latch. Ví dụ : "The child tugged the bobbins hanging outside the door, hoping someone would let him in. " Đứa bé giật mạnh mấy cái cuộn gỗ nhỏ treo bên ngoài cửa, hy vọng có ai đó sẽ mở cửa cho bé vào. architecture part item building thing utility device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây bện, dây viền. (haberdashery) A fine cord or narrow braid. Ví dụ : "She used bobbins of silver thread to edge the lace on the dress. " Cô ấy dùng những sợi dây viền bằng chỉ bạc để viền mép ren trên chiếc váy. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ vẩn, tào lao, đồ bỏ đi. Crap, rubbish, something worthless or nonsensical Ví dụ : ""I asked him for advice on fixing my car, but what he told me was just bobbins." " Tôi hỏi anh ta lời khuyên về cách sửa xe, nhưng những gì anh ta nói chỉ toàn là vớ vẩn. thing negative exclamation word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc