Hình nền cho timestamp
BeDict Logo

timestamp

/ˈtaɪmˌstæmp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Camera an ninh thêm dấu thời gian vào mỗi đoạn video được ghi lại, cho biết chính xác thời điểm sự việc xảy ra.
verb

Ghi dấu thời gian, đánh dấu thời gian.

Ví dụ :

Giáo viên đánh dấu thời gian nộp bài tập của học sinh để có thể theo dõi thời điểm hoàn thành từng bài.