verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao động, làm việc vất vả, cuốc. To labour; work. Ví dụ : "The farmer toiled in the fields all day, planting seeds under the hot sun. " Người nông dân làm việc vất vả trên đồng cả ngày, gieo hạt dưới trời nắng gắt. work job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật lộn, khó nhọc, chật vật. To struggle. Ví dụ : "The farmer toiled in the fields all day under the hot sun, trying to harvest his crops before the storm. " Người nông dân vật lộn trên đồng cả ngày dưới trời nắng gắt, cố gắng thu hoạch vụ mùa trước khi bão đến. action work suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lam lũ, vất vả. To work (something); often with out. Ví dụ : "The farmers toiled in the fields all day, hoping for rain. " Những người nông dân làm lụng vất vả trên đồng cả ngày, mong trời mưa xuống. work job action industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lụng vất vả To weary through excessive labour. Ví dụ : "After she toiled in the garden all day, her back ached from planting vegetables under the hot sun. " Sau khi đổ mồ hôi sôi nước cả ngày ngoài vườn, lưng cô ấy đau nhức vì trồng rau dưới trời nắng gắt. work job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc