Hình nền cho transcends
BeDict Logo

transcends

/trænˈsɛndz/

Định nghĩa

verb

Vượt lên trên, vượt quá.

Ví dụ :

Tình yêu của cô ấy dành cho các con vượt lên trên mọi khó khăn mà cô ấy gặp phải.
verb

Vượt trội, vượt qua.

Ví dụ :

Sự tận tâm của cô ấy đối với học sinh không chỉ dừng lại ở vai trò giáo viên thông thường; cô ấy còn là một người cố vấn và người bạn, thật sự vượt trội hơn cả mong đợi.