Hình nền cho transgenderism
BeDict Logo

transgenderism

/trænzˈdʒɛndərɪzəm/ /trænsˈdʒɛndərɪzəm/

Định nghĩa

noun

Chuyển giới tính, trạng thái chuyển giới.

Ví dụ :

"the International Journal of Transgenderism"
Tạp chí quốc tế về chuyển giới tính.
noun

Ví dụ :

Một số nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa chuyển giới đang ảnh hưởng đến chương trình học ở trường, khiến nó trở nên bao trùm hơn đối với các bản dạng giới đa dạng.