BeDict Logo

identities

/aɪˈdɛntɪtiz/ /ɪˈdɛntɪtiz/
Hình ảnh minh họa cho identities: Tính đồng nhất, bản sắc.
noun

Tính đồng nhất, bản sắc.

Cảnh sát đang điều tra xem dấu vân tay tìm thấy ở cả hai hiện trường vụ án có thể xác nhận tính đồng nhất của các nghi phạm hay không.

Hình ảnh minh họa cho identities: Bản sắc, căn tính, đặc tính nhận dạng.
noun

Các bạn sinh viên đã khám phá bản sắc của mình qua việc viết về lịch sử gia đình và truyền thống văn hóa.

Hình ảnh minh họa cho identities: Đẳng thức, đồng nhất thức.
noun

Đẳng thức, đồng nhất thức.

Trong lớp toán, chúng tôi đã học về các đồng nhất thức lượng giác, ví dụ như sin²(x) + cos²(x) = 1, là những đẳng thức luôn đúng, bất kể bạn thay giá trị nào vào cho 'x'.

Hình ảnh minh họa cho identities: Đơn vị.
noun

Trong phép nhân, số 1 và -1 được xem là đơn vị nhân vì nhân bất kỳ số nào với chúng đều cho ra chính số đó (hoặc số đối của nó, trong trường hợp -1).