noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thức bề ngoài, trang sức, đồ trang sức. Clothing or equipment; that which gives the appearance of something. Ví dụ : "He went through his belongings, gradually shedding the trappings of youth." Anh ấy lục lọi đồ đạc của mình, dần dần loại bỏ những thứ thuộc về thời trẻ trâu. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang sức, đồ trang hoàng, bộ yên cương. Ornamental coverings or harnesses for a horse; caparisons. Ví dụ : "The parade horse looked magnificent with its silver trappings glinting in the sun. " Con ngựa diễu hành trông thật lộng lẫy với bộ yên cương bằng bạc lấp lánh dưới ánh mặt trời. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái bẫy, sự đánh bẫy, mưu kế. An instance of ensnaring something or someone. Ví dụ : "The mouse was caught in the trappings of the glue trap set in the kitchen. " Con chuột đã mắc cái bẫy keo dính được đặt trong bếp. action thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang sức, đồ trang trí, áo giáp (cho ngựa). An ornamental covering or harness for a horse; caparison. Ví dụ : "The parade horse was magnificent, adorned with silver trappings that shimmered in the sun. " Con ngựa diễu hành thật lộng lẫy, được trang trí bằng những bộ áo giáp bằng bạc lấp lánh dưới ánh mặt trời. animal wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc