noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huy hiệu, mô tả huy hiệu. A verbal or written description of a coat of arms. Ví dụ : "The historian examined the blazon of the family crest to understand their lineage and historical significance. " Nhà sử học đã xem xét phần mô tả chi tiết huy hiệu của gia tộc để hiểu rõ hơn về dòng dõi và tầm quan trọng lịch sử của họ. heraldry royal history tradition writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huy hiệu, biểu chương. A formalized language for describing a coat of arms. Ví dụ : "The historian studied the blazon to understand the family's history and social status through the symbols on their coat of arms. " Nhà sử học nghiên cứu ngôn ngữ huy hiệu để hiểu lịch sử gia đình và địa vị xã hội thông qua các biểu tượng trên áo giáp của họ. heraldry language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huy hiệu, biểu tượng. A coat of arms or a banner depicting a coat of arms. Ví dụ : "The knight's shield featured a complex blazon of a golden lion on a field of blue. " Trên khiên của hiệp sĩ có một huy hiệu phức tạp: hình một con sư tử vàng trên nền xanh. heraldry royal history culture art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phô trương, sự phô trương, công bố, mô tả. Ostentatious display, verbal or otherwise; publication; description; record. Ví dụ : "The company's new marketing campaign featured a blazon of awards and accolades, plastered across their website and advertisements. " Chiến dịch marketing mới của công ty phô trương hàng loạt giải thưởng và vinh danh, được dán khắp trang web và quảng cáo của họ. communication style language media writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yết kiến, mô tả. To describe a coat of arms. Ví dụ : "The historian will blazon the royal family's coat of arms in his new book. " Nhà sử học sẽ mô tả chi tiết huy hiệu của hoàng tộc trong cuốn sách mới của ông. heraldry royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loan báo, công bố, tuyên bố. To make widely or generally known, to proclaim. Ví dụ : "The news channel will blazon the election results across the screen as soon as they are confirmed. " Kênh tin tức sẽ loan báo kết quả bầu cử trên khắp màn hình ngay khi chúng được xác nhận. communication media action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phô trương, trưng bày, quảng bá. To display conspicuously or publicly. Ví dụ : "The company decided to blazon their new logo on billboards all over the city. " Công ty quyết định phô trương logo mới của họ trên các biển quảng cáo khắp thành phố. appearance media communication style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu sáng, rực rỡ, phô trương. To shine; to be conspicuous. Ví dụ : "The neon sign blazoned brightly above the restaurant, attracting customers from blocks away. " Biển hiệu đèn neon chiếu sáng rực rỡ phía trên nhà hàng, thu hút khách hàng từ cách xa mấy dãy phố. appearance style art media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang hoàng, tô điểm, tô son điểm phấn. To deck; to embellish; to adorn. Ví dụ : "The artist will blazon the walls of the community center with a colorful mural. " Người họa sĩ sẽ trang hoàng những bức tường của trung tâm cộng đồng bằng một bức tranh tường đầy màu sắc. appearance art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc