noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng sàng, sàng quay. A revolving buddle or sieve for separating, or sizing, ores. Ví dụ : "The gold miners used a large, rotating trommel to separate the valuable gold flakes from the unwanted rocks and gravel. " Những người khai thác vàng đã dùng một cái thùng sàng lớn, quay tròn để tách những mảnh vàng giá trị ra khỏi đá và sỏi không mong muốn. machine technology industry material geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tang quay, thùng sàng, trống sàng. A rotating drum for sorting items, such as waste for recycling. Ví dụ : "The recycling plant uses a large trommel to separate plastic bottles from cardboard. " Nhà máy tái chế sử dụng một cái trống sàng lớn để tách chai nhựa ra khỏi bìa carton. environment technology machine industry item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc