Hình nền cho turnbuckle
BeDict Logo

turnbuckle

/ˈtɜːnˌbʌkəl/ /ˈtɝːnˌbʌkəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng siết chặt sợi cáp bằng một cái tăng đơ để đảm bảo thanh dầm đỡ thẳng tuyệt đối.