BeDict Logo

eyelets

/ˈaɪləts/ /ˈaɪlɪts/
Hình ảnh minh họa cho eyelets: Khoen, lỗ khoen.
noun

Cô ấy dùng búa và dụng cụ đóng khoen để gắn những chiếc khoen nhiều màu sắc vào các góc của mỗi bức ảnh trong cuốn sổ lưu niệm của mình.