Hình nền cho coupling
BeDict Logo

coupling

/ˈkʌplɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kết nối, ghép nối, liên kết.

Ví dụ :

Người soát vé tàu đang ghép nối các toa tàu lại với nhau để tạo thành một đoàn tàu dài hơn.
noun

Tính liên kết, sự ràng buộc.

Ví dụ :

Tính liên kết cao giữa mô-đun bán hàng và mô-đun kho hàng có nghĩa là bất kỳ thay đổi nào trong mã bán hàng đều đòi hỏi việc xem xét cẩn thận mã kho hàng và ngược lại.