verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết nối, ghép nối, liên kết. To join (two things) together, or (one thing) to (another). Ví dụ : "The train conductor is coupling the rail cars together to form a longer train. " Người soát vé tàu đang ghép nối các toa tàu lại với nhau để tạo thành một đoàn tàu dài hơn. technical machine function process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, cưới, se duyên. To join in wedlock; to marry. Ví dụ : "The old law required the King to couple with a foreign royal, regardless of affection, to secure a stable alliance. " Luật lệ ngày xưa buộc nhà vua phải kết hôn với một thành viên hoàng tộc nước ngoài, bất kể tình cảm, để đảm bảo một liên minh vững chắc. family ritual culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, làm tình. To join in sexual intercourse; to copulate. Ví dụ : "During mating season, the birds were observed coupling in the branches of the tree. " Vào mùa giao phối, người ta thấy những con chim đang giao cấu trên cành cây. sex biology physiology human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ghép đôi, sự kết hợp. Act of joining together to form a couple Ví dụ : "The coupling of the train cars was completed quickly, allowing the train to depart. " Việc kết nối các toa tàu được hoàn thành nhanh chóng, cho phép tàu khởi hành. family human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp nối, bộ phận ghép nối. A device that couples two things together Ví dụ : "The plumber used a coupling to connect the two pipes together. " Người thợ sửa ống nước đã dùng một khớp nối để nối hai đoạn ống lại với nhau. device machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính liên kết, sự ràng buộc. The degree of reliance between two program modules Ví dụ : "The high coupling between the sales module and the inventory module means that any change in sales code requires a careful review of the inventory code, and vice versa. " Tính liên kết cao giữa mô-đun bán hàng và mô-đun kho hàng có nghĩa là bất kỳ thay đổi nào trong mã bán hàng đều đòi hỏi việc xem xét cẩn thận mã kho hàng và ngược lại. computing technology structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép nối, liên kết mạch, sự ghép mạch. A connection between two electronic circuits such that a signal can pass between them Ví dụ : "The weak coupling between the microphone and the amplifier made the recorded audio very quiet. " Sự ghép nối yếu giữa micro và bộ khuếch đại đã làm cho âm thanh thu được rất nhỏ. electronics technology signal device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ghép nối, sự liên kết. The property of physical systems that they are interacting with each other Ví dụ : "The strong coupling between the engine and the wheels allows the car to accelerate quickly. " Sự liên kết chặt chẽ giữa động cơ và bánh xe cho phép xe tăng tốc nhanh chóng. physics system technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, sự giao hợp, sự ăn nằm. (sexuality) sexual intercourse Ví dụ : "The novel described the intense emotions and eventual coupling of the two main characters. " Cuốn tiểu thuyết miêu tả những cảm xúc mãnh liệt và cuối cùng là sự ăn nằm của hai nhân vật chính. sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc