BeDict Logo

coupling

/ˈkʌplɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho coupling: Tính liên kết, sự ràng buộc.
noun

Tính liên kết, sự ràng buộc.

Tính liên kết cao giữa mô-đun bán hàng và mô-đun kho hàng có nghĩa là bất kỳ thay đổi nào trong mã bán hàng đều đòi hỏi việc xem xét cẩn thận mã kho hàng và ngược lại.