Hình nền cho tutted
BeDict Logo

tutted

/ˈtʌtɪd/ /ˈtʌtəd/

Định nghĩa

verb

Tặc lưỡi, chậc lưỡi.

Ví dụ :

Cô giáo tặc lưỡi khi thấy một nửa lớp không làm bài tập về nhà.
verb

Làm khoán.

Ví dụ :

Các cô thợ may làm khoán cả ngày, kiếm tiền trên mỗi bộ quần áo may xong.